I. CÁC THÔNG SỐ CƠ SỞ KỸ THUẬT VÀ TÀI CHÍNH (TẠM TÍNH)
- Công suất lắp đặt hệ thống: 500 kWp (Hệ thống tự sản tự tiêu).
- Sản lượng điện phát cơ sở Năm 01: 3 kWh/kWp/ngày (Tương đương 1.500 kWh/ngày, hay 547.500 kWh/năm).
- Hệ số suy hao công suất tấm pin: 0,5%/năm (bắt đầu áp dụng khấu trừ lũy kế từ Năm 02 trở đi).
- Đơn giá điện áp dụng tính toán: 1.987 VNĐ/kWh.
- Tổng doanh thu toàn hệ thống Năm 01: 1.087.882.500 VNĐ.
II. TỶ LỆ CHIA SẺ DOANH THU THỐNG NHẤT
- Giai đoạn 1 (Năm 01 – hết Năm 05): Quý Đối tác hưởng 15% | Nhà đầu tư hưởng 85%.
- Giai đoạn 2 (Năm 06 – hết Năm 15): Quý Đối tác hưởng 30% | Nhà đầu tư hưởng 70%.
III. BẢNG DỰ PHÓNG DÒNG TIỀN DOANH THU CHI TIẾT (ĐÃ TRỪ SUY HAO 0,5%/NĂM)
| Năm vận hành |
Tỷ lệ suy hao |
Sản lượng suy hao (kWh) |
Sản lượng thực nhận (kWh) |
Tổng Doanh Thu Hệ Thống (VNĐ) |
Tỷ lệ chia Đối tác |
Doanh Thu Đối tác Nhận (VNĐ) |
Tổng DT Lũy Tiến Đối tác (VNĐ) |
*(Ghi chú: Bảng tính toán và dòng tiền trên đây là số liệu mang tính chất dự tính (tạm tính) làm cơ sở tham chiếu. Chi tiết các thông số kỹ thuật, đơn giá điện, sản lượng phát thực tế và giá trị thanh toán/chia sẻ cụ thể sẽ do các Bên chính thức thống nhất và xác nhận dựa trên Thỏa thuận hợp tác đầu tư, Hợp đồng kinh tế cùng các hồ sơ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu và chỉ số công tơ đo đếm điện năng chính thức).*
|
ĐẠI DIỆN NHÀ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
ĐẠI DIỆN ĐỐI TÁC / KHÁCH HÀNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|